Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: binh tôm tướng tép có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ binh tôm tướng tép:
Dịch binh tôm tướng tép sang tiếng Trung hiện đại:
虾兵蟹将 《神话传说中龙王的兵将, 比喻不中用的兵将。》Nghĩa chữ nôm của chữ: binh
| binh | 乒: | |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôm
| tôm | 𱿜: | tôm cá |
| tôm | 𩵽: | tôm cá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 將: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tép
| tép | 鯜: | tôm tép |
| tép | 𩹫: | tôm tép |
| tép | 𬵤: | phận tép tôm |

Tìm hình ảnh cho: binh tôm tướng tép Tìm thêm nội dung cho: binh tôm tướng tép
