Từ: buôn danh bán tiếng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ buôn danh bán tiếng:
Dịch buôn danh bán tiếng sang tiếng Trung hiện đại:
成沽名钓誉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: buôn
| buôn | 𫬩: | buôn bán |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| buôn | 𧶭: | buôn bán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bán
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bán | 𬥓: | bán hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |

Tìm hình ảnh cho: buôn danh bán tiếng Tìm thêm nội dung cho: buôn danh bán tiếng
