Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bóp nghẹt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóp nghẹt:
Nghĩa bóp nghẹt trong tiếng Việt:
["- đg. Không để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu. Bóp nghẹt các quyền dân chủ."]Dịch bóp nghẹt sang tiếng Trung hiện đại:
扼杀 《掐住脖子弄死; 压制、摧残使不能存在或发展。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bóp
| bóp | 𢯒: | bóp trán; bóp cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghẹt
| nghẹt | 孽: | nghẹt thở |
| nghẹt | : | nghẹt thở |
| nghẹt | 蘖: | nghẹt thở |

Tìm hình ảnh cho: bóp nghẹt Tìm thêm nội dung cho: bóp nghẹt
