Từ: bắp chuối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắp chuối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bắpchuối

Dịch bắp chuối sang tiếng Trung hiện đại:

腓肠肌 《胫骨后面的一块肌肉, 扁平, 在小腿后面形成隆起部分。》
腿肚子 《小腿后面隆起的部分, 是由腓肠肌等形成的。》

蕉蕾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắp

bắp𣔟:bắp cày; bắp đùi
bắp𥟼:bắp cải
bắp󰒫:bắp thịt; lắp bắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuối

chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𣑳:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𱤔:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
chuối:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𬝉:cây chuối, quả chuối
chuối𩶪: 
chuối𩸯:cá chuối
bắp chuối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bắp chuối Tìm thêm nội dung cho: bắp chuối