Từ: 形容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形容 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngróng] 1. hình dáng; hình dạng (hình thể dung mạo)。形体和容貌。
形容憔悴。
hình dạng tiều tuỵ
2. hình dung; miêu tả。对事物的形象或性质加以描述。
他高兴的心情是无法形容的。
nỗi vui mừng của anh ấy không thể nào tả được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
形容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形容 Tìm thêm nội dung cho: 形容