Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bợm ăn cắp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bợm ăn cắp:
Dịch bợm ăn cắp sang tiếng Trung hiện đại:
旧窃贼; 惯偷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bợm
| bợm | 𠇖: | bợm già; bợm nhậu |
| bợm | 𠍥: | bợm già; bợm nhậu |
| bợm | 姂: | bợm già; bợm nhậu |
| bợm | 𪥻: | |
| bợm | 𫱑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắp
| cắp | 𠎨: | kẻ cắp |
| cắp | 𫱅: | trộm cắp |
| cắp | 扱: | cắp sách; ăn cắp |
| cắp | 𢰽: | cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình) |
| cắp | 𢲩: | cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình) |
| cắp | 𢵰: | cắp sách; ăn cắp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |

Tìm hình ảnh cho: bợm ăn cắp Tìm thêm nội dung cho: bợm ăn cắp
