Từ: bợm ăn cắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bợm ăn cắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bợmăncắp

Dịch bợm ăn cắp sang tiếng Trung hiện đại:


窃贼; 惯偷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bợm

bợm𠇖:bợm già; bợm nhậu
bợm𠍥:bợm già; bợm nhậu
bợm:bợm già; bợm nhậu
bợm𪥻: 
bợm𫱑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắp

cắp𠎨:kẻ cắp
cắp𫱅:trộm cắp
cắp:cắp sách; ăn cắp
cắp𢰽:cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình)
cắp𢲩:cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình)
cắp𢵰:cắp sách; ăn cắp
cắp:cắp sách; ăn cắp
bợm ăn cắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bợm ăn cắp Tìm thêm nội dung cho: bợm ăn cắp