Từ: 千里眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 千 • 里 • 眼

Nghĩa của 千里眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlǐyǎn] 1. kính viễn vọng; kính thiên văn。旧时称望远镜。
2. thiên lí nhãn (mắt nhìn thấu muôn dặm)。比喻眼光敏锐,看得远(常和"顺风耳"连用)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên千:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
千里眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千里眼 Tìm thêm nội dung cho: 千里眼