Từ: bụt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bụt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bụt

Nghĩa bụt trong tiếng Việt:

["- dt. Phật, theo cách gọi dân gian: Bụt hiện lên giúp đỡ cô Tấm lành như bụt (tng.) Bụt chùa nhà không thiêng (tng.)."]

Dịch bụt sang tiếng Trung hiện đại:

佛; 佛萨 《佛陀的简称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bụt

bụt:hiền như bụt
bụt𪣽:ông bụt
bụt:hiền như bụt
bụt:cây dâm bụt
bụt:cây dâm bụt
bụt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bụt Tìm thêm nội dung cho: bụt