Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bụt trong tiếng Việt:
["- dt. Phật, theo cách gọi dân gian: Bụt hiện lên giúp đỡ cô Tấm lành như bụt (tng.) Bụt chùa nhà không thiêng (tng.)."]Dịch bụt sang tiếng Trung hiện đại:
佛; 佛萨 《佛陀的简称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bụt
| bụt | 侼: | hiền như bụt |
| bụt | 𪣽: | ông bụt |
| bụt | 孛: | hiền như bụt |
| bụt | 桲: | cây dâm bụt |
| bụt | 荸: | cây dâm bụt |

Tìm hình ảnh cho: bụt Tìm thêm nội dung cho: bụt
