Từ: cáu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáu

Nghĩa cáu trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ: phát cáu Nghe nó nói, chút nữa mình nổi cáu thì hỏng việc.","- 2 I. dt. Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì: Cáu bám đầy người Chén nhiều cáu. II. tt. Có nhiều cáu bám: ấm chén cáu đen cả, chẳng ai dám uống nước."]

Dịch cáu sang tiếng Trung hiện đại:

《脏东西。》cáu dầu; vết dầu
油垢。
污垢 《积在人身上或物体上的脏东西。》
积污。
《盛怒; 气盛。》
红脸 《指发怒。》
来火; 恼 《指生气。》
cáu giận.
恼恨。 动怒; 发火; 发脾气。
闹脾气 《发脾气; 生气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáu

cáu:cáu bẩn
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
cáu:cáu bẩn
cáu𢞄:cáu bẳn, cáu kỉnh
cáu𬈉:cáu bẩn
cáu:cáu bẩn
cáu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáu Tìm thêm nội dung cho: cáu