Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cáu trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ: phát cáu Nghe nó nói, chút nữa mình nổi cáu thì hỏng việc.","- 2 I. dt. Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì: Cáu bám đầy người Chén nhiều cáu. II. tt. Có nhiều cáu bám: ấm chén cáu đen cả, chẳng ai dám uống nước."]Dịch cáu sang tiếng Trung hiện đại:
垢 《脏东西。》cáu dầu; vết dầu油垢。
污垢 《积在人身上或物体上的脏东西。》
积污。
歜 《盛怒; 气盛。》
红脸 《指发怒。》
来火; 恼 《指生气。》
cáu giận.
恼恨。 动怒; 发火; 发脾气。
闹脾气 《发脾气; 生气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáu
| cáu | 吿: | cáu bẩn |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| cáu | 呴: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| cáu | 㗕: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| cáu | 垢: | cáu bẩn |
| cáu | 𢞄: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| cáu | 𬈉: | cáu bẩn |
| cáu | 逅: | cáu bẩn |

Tìm hình ảnh cho: cáu Tìm thêm nội dung cho: cáu
