Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cân tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cân tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cântay

Dịch cân tay sang tiếng Trung hiện đại:

提秤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cân

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
cân:cân nhục (băp thịt)
cân:cân nhục (băp thịt)
cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
cân tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cân tay Tìm thêm nội dung cho: cân tay