Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觔, chiết tự chữ CÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觔:
觔
Pinyin: jin1, gui4, kui4;
Việt bính: gan1;
觔 cân
Nghĩa Trung Việt của từ 觔
(Danh) Cũng như cân 筋.(Danh) Tục mượn dùng như cân 斤.
cân, như "cân nhục (băp thịt)" (gdhn)
Nghĩa của 觔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīn]Bộ: 角- Giác
Số nét: 9
Hán Việt:
1. xem "筋"。同"筋"。
2. xem "斤"。同"斤"。
Số nét: 9
Hán Việt:
1. xem "筋"。同"筋"。
2. xem "斤"。同"斤"。
Chữ gần giống với 觔:
觔,Dị thể chữ 觔
斤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觔
| cân | 觔: | cân nhục (băp thịt) |

Tìm hình ảnh cho: 觔 Tìm thêm nội dung cho: 觔
