Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cơm nếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cơm nếp:
Dịch cơm nếp sang tiếng Trung hiện đại:
糯米饭。Nghĩa chữ nôm của chữ: cơm
| cơm | 粓: | thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm |
| cơm | 𩚵: | thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nếp
| nếp | 𱗝: | nề nếp |
| nếp | 𡓳: | nề nếp |
| nếp | 摄: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 攝: | nề nếp; nếp nhăn |
| nếp | 𥻻: | gạo nếp |
| nếp | 𱹔: | gạo nếp |
| nếp | 𬗂: | gạo nếp |
| nếp | 𫌇: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 襵: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 𫒅: | nề nếp; nếp áo |

Tìm hình ảnh cho: cơm nếp Tìm thêm nội dung cho: cơm nếp
