Từ: cất giấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cất giấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấtgiấu

Nghĩa cất giấu trong tiếng Việt:

["- đgt. Để vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết: cất giấu vũ khí cất giấu tài liệu cất giấu cái gì cũng bị lộ."]

Dịch cất giấu sang tiếng Trung hiện đại:

《收存; 储藏。》坚壁 《藏起来使不落到敌人的手里(多指藏物资)。》
cất giấu lương thực đi.
把粮食坚壁起来。

《收敛; 收藏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cất

cất:cất nhắc; cất rượu; cất tiếng
cất󱬉: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấu

giấu:giấu giếm
giấu:giấu giếm
giấu󱚩: 
giấu𫫅:giấu giếm
giấu𡆞:giấu giếm
giấu𢭳:giấu giếm
giấu𨁪:giấu giếm
giấu:giấu giếm
giấu󱃙:giấu giếm
cất giấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cất giấu Tìm thêm nội dung cho: cất giấu