Cao su chống va đập cửa
Từ: cỏ ngu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cỏ ngu:
Nghĩa cỏ ngu trong tiếng Việt:
["- Ngu mỹ nhân là vợ Sở Vương Hạng Võ (Gọi là nàng Ngu Cơ). Khi Hạng Võ thế cùng chạy đến Cai Hạ. Nàng rút gươm tự vẫn","- Tương truyền hương hồn nàng không tan, hóa thành 2 khóm cỏ trên mộ, ngày đêm cứ quấn quít vào nhau, người ta gọi là Cỏ ngu (Ngu mỹ nhân"]Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏ
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| cỏ | 𦹯: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| cỏ | 𦹵: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngu
| ngu | 俣: | kẻ ngu |
| ngu | 娛: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 娱: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 愚: | ngu dốt |
| ngu | : | Đại ngu (quốc hiệu nhà Hồ) |
| ngu | 髃: | ngu (tên huyện) |

Tìm hình ảnh cho: cỏ ngu Tìm thêm nội dung cho: cỏ ngu
