Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cổng trong tiếng Việt:
["- d. 1 Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cổng tre. Cổng làng. Kín cổng cao tường. 2 (chm.). Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,...). 3 (chm.). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính."]Dịch cổng sang tiếng Trung hiện đại:
trong công nghệ thông tin là 端口 hoặc như giắc cắmCutom define:大门 ; 正门 ; 闳 ; 巷门 ; 街门 《大的门, 特指整个建筑物(如房屋、院子、公园)临街的一道主要的门(区别于二门和各房各屋的门)。》门口; 门口儿 《门跟前。》cổng trường.
学校门口。
Trong máy tính và điện tử gọi là 接口
Nghĩa chữ nôm của chữ: cổng
| cổng | 𢩉: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 𫼌: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 𢩛: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 槓: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 𣹟: | |
| cổng | 𥯏: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |
| cổng | 𨶛: | cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán |

Tìm hình ảnh cho: cổng Tìm thêm nội dung cho: cổng
