Từ: cổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cổng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cổng

Nghĩa cổng trong tiếng Việt:

["- d. 1 Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cổng tre. Cổng làng. Kín cổng cao tường. 2 (chm.). Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,...). 3 (chm.). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính."]

Dịch cổng sang tiếng Trung hiện đại:

trong công nghệ thông tin là 端口 hoặc như giắc cắmCutom define:大门 ; 正门 ; 闳 ; 巷门 ; 街门 《大的门, 特指整个建筑物(如房屋、院子、公园)临街的一道主要的门(区别于二门和各房各屋的门)。》门口; 门口儿 《门跟前。》
cổng trường.
学校门口。
Trong máy tính và điện tử gọi là 接口

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổng

cổng𢩉:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𫼌:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𢩛:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𣹟: 
cổng𥯏:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𨶛:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cổng Tìm thêm nội dung cho: cổng