Cao su chống va đập cửa

Từ: cửa kính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cửa kính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cửakính

Dịch cửa kính sang tiếng Trung hiện đại:

玻璃窗。《用玻璃嵌成的窗子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cửa

cửa𪭚: 
cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰗽:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈾:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔤:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮌:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰘅:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨵣:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮷:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔸:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷶:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷯:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: kính

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:kính nể
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:kính mắt, kính lúp
kính:kính mắt, kính lúp
cửa kính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cửa kính Tìm thêm nội dung cho: cửa kính