Từ: cháy trong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cháy trong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cháytrong

Dịch cháy trong sang tiếng Trung hiện đại:


内燃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cháy

cháy𪸔:cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy
cháy𤈜:cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy
cháy𩶪:cá cháy
cháy𩺧:cá cháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch
cháy trong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cháy trong Tìm thêm nội dung cho: cháy trong