Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chênh vênh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chênh vênh:
Nghĩa chênh vênh trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Trơ trọi ở trên cao: Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (CgO) 2. Không vững vàng; bấp bênh: Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn: Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (NĐM)."]Dịch chênh vênh sang tiếng Trung hiện đại:
峥嵘 《高峻。》不稳 《不安稳﹑不妥当。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chênh
| chênh | 𫤎: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 崢: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 𦲵: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 邅: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vênh
| vênh | 𫤒: | vênh mặt |
| vênh | 榮: | vênh váo; chênh vênh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| vênh | 𬧘: | vênh váo; chênh vênh |

Tìm hình ảnh cho: chênh vênh Tìm thêm nội dung cho: chênh vênh
