Từ: chênh vênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chênh vênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chênhvênh

Nghĩa chênh vênh trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Trơ trọi ở trên cao: Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (CgO) 2. Không vững vàng; bấp bênh: Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn: Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (NĐM)."]

Dịch chênh vênh sang tiếng Trung hiện đại:

峥嵘 《高峻。》
不稳 《不安稳﹑不妥当。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chênh

chênh𫤎:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh𦲵:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: vênh

vênh𫤒:vênh mặt
vênh:vênh váo; chênh vênh
vênh:vênh váo; chênh vênh
vênh𬧘:vênh váo; chênh vênh
chênh vênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chênh vênh Tìm thêm nội dung cho: chênh vênh