Cao su chống va đập cửa

Từ: chỗ ở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ ở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỗ

Dịch chỗ ở sang tiếng Trung hiện đại:

地址 《(人、团体)居住或通信的地点。》《住的地方。》
chỗ ở của khách
客寓
寓所 《寓居的地方。》
住处 ; 住所 《住宿的地方。》
tôi không biết chỗ ở của anh ấy.
我不知道他的住处。
đã tìm được chỗ ở
chưa? 找到住处了没有? 住地 《居住的地方。》
住宅 ; 宅子; 宅 《住房(多指规模较大的)。》
住址 《居住的地址(指城镇、乡村、街道的名称和门牌号数)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ

chỗ𡊲:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡓇:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡺐:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè

Nghĩa chữ nôm của chữ: ở

𫵦:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
𣄒:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
chỗ ở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỗ ở Tìm thêm nội dung cho: chỗ ở