Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chỗ dựa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ dựa:
Dịch chỗ dựa sang tiếng Trung hiện đại:
阶梯 《台阶和梯子, 比喻向上的凭借或途径。》立脚 《立足。》
依靠 《可以依靠的人或东西。》
倚靠 《身体靠在物体上。》
抓挠; 抓挠儿 《指可用的东西或可凭借依靠的人。》
着落 《可以依靠或指望的来源。》
归依 《投靠; 依附。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ
| chỗ | 𡊲: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡓇: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡺐: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dựa
| dựa | : | dựa dẫm |
| dựa | 𢭸: | dựa dẫm |
| dựa | 預: | dựa dẫm |

Tìm hình ảnh cho: chỗ dựa Tìm thêm nội dung cho: chỗ dựa
