Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 花萼 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā"è] đài hoa; đế hoa。花的组成部分之一,由若干萼片组成,包在花瓣外面,花开时托着花冠。简称萼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萼
| ngạc | 萼: | ngạc phiến (đài hoa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 花萼:

Tìm hình ảnh cho: 花萼 Tìm thêm nội dung cho: 花萼
