Cao su chống va đập cửa
Từ: chấm dứt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấm dứt:
Nghĩa chấm dứt trong tiếng Việt:
["- đg. Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc. Chấm dứt cuộc cãi cọ."]Dịch chấm dứt sang tiếng Trung hiện đại:
底止 《止境。》告绝 《宣告绝迹。》nạn phỉ chấm dứt
匪患告绝
告终 《宣告结束。》
结束 《发展或进行到最后阶段, 不再继续。》
决裂 《(判谈、关系、感情)破裂。》
như thế này thì tôi và cô ấy chấm dứt quan hệ thôi, không gặp mặt nhau nữa.
这样她就和我决裂了, 彼此再没有见面。 开交 《结束; 解决(多用于 否定)。》
了断; 了却 《了结。》
寝; 终止 《停止; 平息。》
những lời bàn tán đã chấm dứt.
其议遂寝(那种议论于是平息)。 停止 《不再进行。》
chấm dứt kinh doanh.
停止营业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấm
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 㴨: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 蘸: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dứt
| dứt | 𠛣: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𠞹: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 悉: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𢩮: | |
| dứt | 担: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𢴑: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𢲼: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𱹶: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𦄵: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |

Tìm hình ảnh cho: chấm dứt Tìm thêm nội dung cho: chấm dứt
