Từ: chừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chừng

Nghĩa chừng trong tiếng Việt:

["- dt. Mức độ: Chi tiêu có chừng, Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp). // trgt. Phỏng độ, vào khoảng: Buổi họp chừng năm chục người 2. Hầu như: Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố-hữu)."]

Dịch chừng sang tiếng Trung hiện đại:

《 加在"百, 千, 万"和"里, 斤, 个"等量词后头, 表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)。》
几乎 《将近于; 接近于。》
大约; 约莫; 左右 《用在数目字后面表示概数, 跟"上下"相同。》
限度 《范围的极限; 最高或最低的数量或程度。》
大概; 也许 《表示有很大的可能性。》

《几乎; 近乎。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng

chừng:xem chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chừng Tìm thêm nội dung cho: chừng