Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cái van có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái van:
Dịch cái van sang tiếng Trung hiện đại:
阀 《管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置, 种类很多, 如气阀、水阀、油阀等。也叫阀门、凡尔, 通称活门。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: van
| van | 呅: | van nài |
| van | 𠹚: | van nài |
| van | 𠺺: | van xin |
| van | 𫾖: | van lạy, khóc van |

Tìm hình ảnh cho: cái van Tìm thêm nội dung cho: cái van
