Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cất giấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cất giấu:
Nghĩa cất giấu trong tiếng Việt:
["- đgt. Để vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết: cất giấu vũ khí cất giấu tài liệu cất giấu cái gì cũng bị lộ."]Dịch cất giấu sang tiếng Trung hiện đại:
藏 《收存; 储藏。》坚壁 《藏起来使不落到敌人的手里(多指藏物资)。》cất giấu lương thực đi.
把粮食坚壁起来。
书
戢 《收敛; 收藏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cất
| cất | 拮: | cất nhắc; cất rượu; cất tiếng |
| cất | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giấu
| giấu | 丑: | giấu giếm |
| giấu | 丒: | giấu giếm |
| giấu | : | |
| giấu | 𫫅: | giấu giếm |
| giấu | 𡆞: | giấu giếm |
| giấu | 𢭳: | giấu giếm |
| giấu | 𨁪: | giấu giếm |
| giấu | 酉: | giấu giếm |
| giấu | : | giấu giếm |

Tìm hình ảnh cho: cất giấu Tìm thêm nội dung cho: cất giấu
