Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dành cho có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dành cho:
Dịch dành cho sang tiếng Trung hiện đại:
定点 《选定或指定专门从事某项工作的。》khách sạn dành cho khách quốc tế涉外定点饭店 给予; 给(gěi); 给与; 寄予 ; 寄与。
dành cho sự giúp đỡ.
给予帮助。
dành cho sự đồng tình.
给予同情。
dành cho sự đồng cảm vô hạn.
寄予无限同情。
提供 《供给(意见、资料、物资、条件等)。》
dành cho du khách sự thuận tiện.
为旅客提供方便。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dành
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠯼: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠴔: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠼵: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𪩧: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𭝳: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 爭: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𬋨: | |
| dành | 𪺓: | |
| dành | 𤔷: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𦱊: | dành dành (cây nhỏ, lá có mặt trên màu sẫm và bóng, hoa trắng, thơm, quả chín có thịt màu vàng da cam, dùng để nhuộm hay là |
| dành | : | dành dụm; dỗ dành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cho
| cho | 朱: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
| cho | 渚: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |

Tìm hình ảnh cho: dành cho Tìm thêm nội dung cho: dành cho
