Từ: dầu lửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầu lửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dầulửa

Dịch dầu lửa sang tiếng Trung hiện đại:

煤油; 洋油;火油 《从石油中分馏出来的燃料用油, 挥发性比汽油低, 比柴油高, 无色液体。》
石油 《液体矿物, 是具有不同结构的碳氢化合物的混合物, 可以燃烧, 一般呈褐色、暗绿色或黑色, 渗透在岩石的空隙中。用分馏法可以从石油中提取汽油、煤油、柴油、润滑油、石蜡、沥青等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp
dầu lửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dầu lửa Tìm thêm nội dung cho: dầu lửa