Cao su chống va đập cửa

Từ: dàn xếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dàn xếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dànxếp

Nghĩa dàn xếp trong tiếng Việt:

["- đgt. Sắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa: dàn xếp việc gia đình dàn xếp việc tranh chấp đất đai giữa hai làng."]

Dịch dàn xếp sang tiếng Trung hiện đại:

处决 《处理决定。》解决 《处理问题使有结果。》
调处 《调停1. 。》
调和; 调协 《排解纠纷, 使双方重归和好。》
không chịu sự dàn xếp.
不相调协。
圆场 《为打开僵局而从中解说或提出折衷办法。》
转圜 《从中调停。》
mâu thuẫn giữa họ anh đứng ra dàn xếp thì ổn thôi.
他们俩的矛盾由你出面转圜比较好些。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dàn

dàn:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dàn𢵧:dàn xếp, dàn hoà; dàn bài; dàn nhạc; dàn trận
dàn:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dàn: 
dàn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: xếp

xếp:xếp vào; sắp xếp
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên
xếp:xếp lại, dao xếp
dàn xếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dàn xếp Tìm thêm nội dung cho: dàn xếp