Chữ 虵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虵, chiết tự chữ DÃ, XÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虵:

虵 xà

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虵

虵

Chiết tự chữ 虵

Chiết tự chữ dã, xà bao gồm chữ 虫 衆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虵 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 衆
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 衆 chúng
  • xà [xà]

    U+8675, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she2, yi2;
    Việt bính: ;

    虵 xà

    Nghĩa Trung Việt của từ 虵

    (Danh) Cũng như xà 蛇.

    dã, như "con dã tràng" (gdhn)
    xà, như "mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 虵:

    䖞, 䖟, 䖠, 虵, 虶, 虷, 虸, 虹, 虺, 虻, 虼, 虽, 虾, 虿, 蚀, 蚁, 蚂, 蚃,

    Chữ gần giống 虵

    蛽, 蝈, 蝀, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虵 Tự hình chữ 虵 Tự hình chữ 虵 Tự hình chữ 虵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虵

    dã虵:con dã tràng
    xà虵:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
    虵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虵 Tìm thêm nội dung cho: 虵