Chữ 埜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埜, chiết tự chữ DÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埜:

埜 dã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埜

Chiết tự chữ bao gồm chữ 林 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埜 cấu thành từ 2 chữ: 林, 土
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • thổ, đỗ, độ
  • []

    U+57DC, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye3;
    Việt bính: je5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 埜

    Cũng như chữ .
    dã, như "dã man; thôn dã; dã sử; dã thú" (gdhn)

    Chữ gần giống với 埜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 埜

    ,

    Chữ gần giống 埜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埜 Tự hình chữ 埜 Tự hình chữ 埜 Tự hình chữ 埜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埜

    :dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
    埜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埜 Tìm thêm nội dung cho: 埜