Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ghen ghét căm giận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghen ghét căm giận:
Dịch ghen ghét căm giận sang tiếng Trung hiện đại:
嫉恨 《因忌妒而愤恨。》hoàng hậu ghen ghét căm giận cô ấy皇后嫉恨她。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghen
| ghen | 慳: | đánh ghen; ghen tuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghét
| ghét | 咭: | |
| ghét | 𪢍: | |
| ghét | 恄: | ghen ghét; ghét bỏ |
| ghét | 𢢂: | ghen ghét; ghét bỏ |
| ghét | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: căm
| căm | : | rét căm căm |
| căm | 𫥕: | rét căm căm |
| căm | 咁: | căm hờn, căm giận |
| căm | 唫: | căm hờn, căm giận |
| căm | 𫴐: | rét căm căm |
| căm | 㤌: | căm hờn, căm giận |
| căm | 惍: | căm hờn, căm giận |
| căm | 𫺦: | căm hờn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giận
| giận | 𭉆: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𠻆: | nổi giận; oán giận |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𢚷: | nổi giận; oán giận |
| giận | 𱞳: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𫺶: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𫻂: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𢠣: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𪬲: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 陣: | giận dữ, nổi giận; oán giận |

Tìm hình ảnh cho: ghen ghét căm giận Tìm thêm nội dung cho: ghen ghét căm giận
