Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ghê tởm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghê tởm:
Nghĩa ghê tởm trong tiếng Việt:
["- đg. (hoặc t.). 1 Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần). Ghê tởm cuộc sống dối trá, lừa đảo. Hạng người đáng ghê tởm. 2 Có tác dụng làm ghê tởm; đáng ghê tởm. Những tội ác ghê tởm. Bộ mặt ghê tởm."]Dịch ghê tởm sang tiếng Trung hiện đại:
丑恶 《丑陋恶劣。》恐怖; 可怕; 可怖。
肉麻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghê
| ghê | 𠺳: | ghê gớm; ghê răng; ghê rợn |
| ghê | 𡃊: | ghê gớm; ghê răng; ghê rợn |
| ghê | 稽: | ghê gớm; ghê răng; ghê rợn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tởm
| tởm | 𠺸: | ghê tởm |
| tởm | 𢟖: | ghê tởm |

Tìm hình ảnh cho: ghê tởm Tìm thêm nội dung cho: ghê tởm
