Từ: giảm cân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảm cân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảm • cân

Dịch giảm cân sang tiếng Trung hiện đại:

减肥 《减轻肥胖程度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm

giảm减:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm啖:giảm (ăn, nếm, thử)
giảm減:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm簡:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: cân

cân巾:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
cân斤:cân (cân tiểu li, cân tạ)
cân筋:cân nhục (băp thịt)
cân觔:cân nhục (băp thịt)
cân跟:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
giảm cân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giảm cân Tìm thêm nội dung cho: giảm cân