Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giồi

Nghĩa giồi trong tiếng Việt:

["- đg. (cũ). Xoa phấn trang điểm; đánh phấn. Giồi phấn thoa son."]

Dịch giồi sang tiếng Trung hiện đại:

涂; 搽 《用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giồi

giồi𢬗:trau giồi
giồi𱠗:trau giồi
giồi:trau giồi
giồi𬁻:miếng giồi
giồi:miếng giồi
giồi󰒿:miếng giồi
giồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giồi Tìm thêm nội dung cho: giồi