Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giồi trong tiếng Việt:
["- đg. (cũ). Xoa phấn trang điểm; đánh phấn. Giồi phấn thoa son."]Dịch giồi sang tiếng Trung hiện đại:
涂; 搽 《用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giồi
| giồi | 𢬗: | trau giồi |
| giồi | 𱠗: | trau giồi |
| giồi | 㩡: | trau giồi |
| giồi | 𬁻: | miếng giồi |
| giồi | 䊚: | miếng giồi |
| giồi | : | miếng giồi |

Tìm hình ảnh cho: giồi Tìm thêm nội dung cho: giồi
