Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: già kén kẹn hom có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ già kén kẹn hom:
Dịch già kén kẹn hom sang tiếng Trung hiện đại:
俗挑来挑去挑了一个最坏的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: già
| già | 伽: | già lam |
| già | 枷: | già giang |
| già | 查: | già cả; già đời |
| già | 痂: | chết già; già yếu |
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |
| già | 𫅷: | già cả; già đời |
| già | 𦓅: | già cả; già đời |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |
| già | 迦: | dần già |
| già | 遮: | dần già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kén
| kén | 𫪄: | kén chọn |
| kén | 挸: | kén chọn |
| kén | 現: | kén chọn |
| kén | 絸: | áo kén, cùi kén |
| kén | 繭: | áo kén, cùi kén |
| kén | 茧: | áo kén, cùi kén |
| kén | 見: | kén chọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹn
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kẹn | 健: | già kén kẹn hom |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hom
| hom | 歆: | xương hom (xương sườn) |
| hom | 𪵦: | (thơm) |
| hom | 𤻐: | hom hem; lúa hom, gạo hom |
| hom | 𥵗: | hom cá |
| hom | 𫘃: | (thom) |
| hom | 𩩿: | xương hom (xương sườn) |

Tìm hình ảnh cho: già kén kẹn hom Tìm thêm nội dung cho: già kén kẹn hom
