Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chạy đi chạy lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy đi chạy lại:
Dịch chạy đi chạy lại sang tiếng Trung hiện đại:
来回; 往返 《来来去去不止一次。》mọi người khiêng sọt đất chạy đi chạy lại.大家抬着土筐来回跑。
uổng công chạy đi chạy lại
徒劳往返。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: chạy đi chạy lại Tìm thêm nội dung cho: chạy đi chạy lại
