Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giò trong tiếng Việt:
["- d. 1. Chân lợn, chân gà đã làm thịt. 2. Chân người (thtục): Anh đội viên có bộ giò cứng cáp. Xem giò. Đoán việc hay dở bằng cách xem đặc điểm của chân gà luộc, theo mê tín.","- Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc: Giò lụa; Giò thủ.","- bì Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn."]Dịch giò sang tiếng Trung hiện đại:
蹯 《兽足。》肘子 《作为食物的猪腿的最上部。》
蹢; 脚; 腿 《人和动物用来支持身体和行走的部分。》
包肉团(把肉捣碎, 包上香蕉叶煮成, 为越南人民最喜爱的食品之一。)
Nghĩa chữ nôm của chữ: giò
| giò | 𥱰: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |
| giò | 𱼓: | chả giò; gà giò |
| giò | 蓗: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |
| giò | 𲃛: | chân giò; lò giò |
| giò | 𨃝: | chân giò; lò giò |

Tìm hình ảnh cho: giò Tìm thêm nội dung cho: giò
