Từ: giận dỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giận dỗi:
Nghĩa giận dỗi trong tiếng Việt:
["- Nói hai người vốn thân thiết không bằng lòng nhau trong một thời gian ngắn: Vợ chồng giận dỗi nhau."]Dịch giận dỗi sang tiếng Trung hiện đại:
赌气; 负气 《因为不满意或受指责而任性(行动)。》anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi.他一赌气就走了。
giận dỗi bỏ đi
负气出走。
闹别扭 《彼此有意见而合不来; 因不满意对方而故意为难。》
闹情绪 《因工作、学习等不合意而情绪不安定, 表示不满。》
怄气; 怄 《闹别扭, 生闷气。》
không nên giận dỗi.
不要怄气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giận
| giận | 𭉆: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𠻆: | nổi giận; oán giận |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𢚷: | nổi giận; oán giận |
| giận | 𱞳: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𫺶: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𫻂: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𢠣: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 𪬲: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giận | 陣: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dỗi
| dỗi | 𠾕: | giận dỗi, hờn dỗi |
| dỗi | : | giận dỗi, hờn dỗi |
| dỗi | 𢤡: | giận dỗi, hờn dỗi |

Tìm hình ảnh cho: giận dỗi Tìm thêm nội dung cho: giận dỗi
