Từ: gạch chân vòm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gạch chân vòm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gạchchânvòm

Dịch gạch chân vòm sang tiếng Trung hiện đại:

拱脚砖

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạch

gạch:gạch tên
gạch𡑞:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch󱌔:gạch ngói
gạch󰄑:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch𤮄:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch󰍮:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch𥗌:gạch ngói
gạch𥗳:gạch ngói
gạch󰓆:gạch cua

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòm

vòm󰅘:vòm trời, mái vòm
vòm𢊫:nhà vòm
vòm𬟵:com vòm (sò biển lớn)
gạch chân vòm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gạch chân vòm Tìm thêm nội dung cho: gạch chân vòm