Từ: gộp lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gộp lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gộplại

Dịch gộp lại sang tiếng Trung hiện đại:

累积 《层层增加; 积聚。》连同 《连; 和。》
《使不松散或不离开; 收拢。》
gộp lại.
归拢。
《杀; 并; 合。》
归并 《合在一起; 归拢。》
ba món nợ gộp lại là 450 đồng.
把三笔账归并起来, 一共是五千五百元。 归总 《把分散的归并到一处; 总共。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gộp

gộp𠄦:gộp lại
gộp:gộp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
gộp lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gộp lại Tìm thêm nội dung cho: gộp lại