Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoá lộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoá lộ:
Dịch hoá lộ sang tiếng Trung hiện đại:
贿赂 《用财物买通别人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoá | 貨: | hàng hoá |
| hoá | 货: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ
| lộ | 賂: | hối lộ |
| lộ | 赂: | hối lộ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lộ | 酪: | lộ (mứt): hồng quả lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| lộ | 鷺: | lộ (con cò) |
| lộ | 鹭: | lộ (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: hoá lộ Tìm thêm nội dung cho: hoá lộ
