Cao su chống va đập cửa

Từ: kìm mũi nhọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kìm mũi nhọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kìmmũinhọn

Dịch kìm mũi nhọn sang tiếng Trung hiện đại:

尖嘴钳Jiān zuǐ qián

Nghĩa chữ nôm của chữ: kìm

kìm: 
kìm:cái kìm
kìm:cá kìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi

mũi󰀼:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi Cà mau, mũi Né
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi𪖫:cái mũi
mũi𪖬:cái mũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhọn

nhọn󰄤:nhọn hoắt
nhọn:nhọn hoắt
nhọn𡭻:mũi nhọn
nhọn𡮭:mũi nhọn
nhọn𡮸:nhọn hoắt
nhọn󰋁:lông nhọn
nhọn: 
nhọn:nhọn hoắt
nhọn:sắc nhọn
nhọn:sắc nhọn
nhọn𨮐:nhọn hoắt
kìm mũi nhọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kìm mũi nhọn Tìm thêm nội dung cho: kìm mũi nhọn