Từ: nịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nịch:

惄 nịch溺 nịch, niệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nịch

nịch [nịch]

U+60C4, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni4;
Việt bính: nik6;

nịch

Nghĩa Trung Việt của từ 惄

Cồn ruột (có ý đói).Lo nghĩ.

Nghĩa của 惄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愵)
[nì]
Bộ: 心- Tâm
Số nét: 12
Hán Việt:
1. buồn thương; sầu muộn。忧郁;伤痛。
2. thất vọng; chán ngán。失意的样子。
3. khóc nghẹn; khóc ngất。啼哭至极而发不出声音。

Chữ gần giống với 惄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 惄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惄 Tự hình chữ 惄 Tự hình chữ 惄 Tự hình chữ 惄

nịch, niệu [nịch, niệu]

U+6EBA, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni4, niao4;
Việt bính: nik1 nik6 niu6
1. [拯溺] chửng nịch;

nịch, niệu

Nghĩa Trung Việt của từ 溺

(Động) Chìm, đắm.
◎Như: nịch tễ
chết đuối.

(Động)
Bị vây hãm ở chỗ nguy hiểm, chìm đắm.
◇Tư Mã Tương Như : Chửng dân ư trầm nịch (Nan thục phụ lão ) Cứu vớt dân khỏi bị chìm đắm.

(Động)
Say đắm, trầm mê.
◇Trạng Me Nguyễn Giản Thanh : Sắc bất ba đào dị nịch nhân Sắc đẹp dẫu không sóng lớn, nhưng dễ làm say đắm người.

(Phó)
Quá độ, thái quá.
◎Như: nịch ái thương yêu nuông chiều quá mức.Một âm là niệu.

(Động)
Đi đái, đi tiểu.
§ Thông niệu 尿.
◇Nguyễn Du : Trí Bá tất đầu vi niệu khí (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành ) Đầu Trí Bá bị bôi sơn làm chậu đựng nước tiểu.

nịch, như "chắc nịch" (vhn)
niệu, như "niệu đạo" (gdhn)
nịu, như "nũng nịu" (gdhn)

Nghĩa của 溺 trong tiếng Trung hiện đại:

[nì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: NỊCH
1. chìm。淹没在水里。
溺死。
chết chìm.
2. chìm đắm; sa vào。沉迷不悟;过分。
溺信。
cuồng tín.
溺爱。
yêu say đắm.
Từ ghép:
溺爱 ; 溺婴

Chữ gần giống với 溺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 溺

,

Chữ gần giống 溺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺

Dịch nịch sang tiếng Trung hiện đại:

《织成的带子。》
结实 《健壮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nịch

nịch:chắc nịch
nịch:chắc nịch
nịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nịch Tìm thêm nội dung cho: nịch