Từ: khéo ăn khéo nói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khéo ăn khéo nói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khéoănkhéonói

Dịch khéo ăn khéo nói sang tiếng Trung hiện đại:

出口成章 《话说出来就是一篇文章, 形容文思敏捷。》
花说柳说 《说虚假而动听的话。》
伶牙俐齿; 能说会道 《形容口齿伶俐, 能说会道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo

khéo𱔫:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo

khéo𱔫:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng
khéo ăn khéo nói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khéo ăn khéo nói Tìm thêm nội dung cho: khéo ăn khéo nói