Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khéo ăn khéo nói có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khéo ăn khéo nói:
Dịch khéo ăn khéo nói sang tiếng Trung hiện đại:
出口成章 《话说出来就是一篇文章, 形容文思敏捷。》花说柳说 《说虚假而动听的话。》
伶牙俐齿; 能说会道 《形容口齿伶俐, 能说会道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo
| khéo | 𱔫: | khéo léo |
| khéo | 矯: | khéo léo |
| khéo | 窖: | khéo léo |
| khéo | 靠: | khéo léo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo
| khéo | 𱔫: | khéo léo |
| khéo | 矯: | khéo léo |
| khéo | 窖: | khéo léo |
| khéo | 靠: | khéo léo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |

Tìm hình ảnh cho: khéo ăn khéo nói Tìm thêm nội dung cho: khéo ăn khéo nói
