Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khó ưa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó ưa:
Dịch khó ưa sang tiếng Trung hiện đại:
可恶; 可憎 ; 可恨 《令人厌恶; 使人恼恨。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khó
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𪪫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁷: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁹: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ưa
| ưa | 𪦟: | ưa ăn ngon mặc đẹp |
| ưa | 𢖵: | ưa nhìn |
| ưa | 𢛨: | ưa nhau, ưa chè chén |
| ưa | 於: | ưa thích |
| ưa | : | ưa nịnh nọt |
| ưa | 𬱍: | ưa thích |

Tìm hình ảnh cho: khó ưa Tìm thêm nội dung cho: khó ưa
