Từ: khó ưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó ưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóưa

Dịch khó ưa sang tiếng Trung hiện đại:

可恶; 可憎 ; 可恨 《令人厌恶; 使人恼恨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khó

khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𪪫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁷:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁹:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưa

ưa𪦟:ưa ăn ngon mặc đẹp
ưa𢖵:ưa nhìn
ưa𢛨:ưa nhau, ưa chè chén
ưa:ưa thích
ưa󱓯:ưa nịnh nọt
ưa𬱍:ưa thích
khó ưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khó ưa Tìm thêm nội dung cho: khó ưa