Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khế đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khế đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khếđất

Dịch khế đất sang tiếng Trung hiện đại:

地契 《买卖土地时所立的契约。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khế

khế:trái khế
khế:khế ước
khế:cây khế
khế:khế ước; nấu khế
khế:cây khế
khế:khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
khế đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khế đất Tìm thêm nội dung cho: khế đất