Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艙, chiết tự chữ KHOANG, THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艙:
艙
Biến thể giản thể: 舱;
Pinyin: cang1, chong1, zhuang4;
Việt bính: cong1;
艙 thương
◎Như: thuyền thương 船艙 khoang thuyền, cabine tàu thủy, hóa thương 貨艙 khoang chở hàng, thương vị 艙位 chỗ ngồi (trên máy bay, tàu thủy).
khoang, như "khoang thuyền" (gdhn)
thương, như "thương (khoang thuyền)" (gdhn)
Pinyin: cang1, chong1, zhuang4;
Việt bính: cong1;
艙 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 艙
(Danh) Khoang (trong xe, thuyền, máy bay...) chở người hoặc hàng hóa.◎Như: thuyền thương 船艙 khoang thuyền, cabine tàu thủy, hóa thương 貨艙 khoang chở hàng, thương vị 艙位 chỗ ngồi (trên máy bay, tàu thủy).
khoang, như "khoang thuyền" (gdhn)
thương, như "thương (khoang thuyền)" (gdhn)
Dị thể chữ 艙
舱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艙
| khoang | 艙: | khoang thuyền |
| thương | 艙: | thương (khoang thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 艙 Tìm thêm nội dung cho: 艙
