Từ: kiêng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiêng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiêng

Nghĩa kiêng trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể: kiêng uống rượu vì đau dạ dày Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước. 2. Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín: kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ 3. Né tránh vì vị nể: Nó có kiêng ai đâụ"]

Dịch kiêng sang tiếng Trung hiện đại:

避讳; 避忌 《不愿说出或听到某些会引起不愉快的字眼儿。》ngày xưa mê tín, những người đi thuyền kiêng những chữ "lật", "chìm"...
旧时迷信, 行船的人避讳"翻"、"沉"等字眼儿。 讳 《因有所顾忌而不敢说或不愿说; 忌讳。》
kiêng nể; kiêng dè; giấu giếm
隐讳。
《认为不适宜而避免。》
ăn kiêng.
忌嘴。
kiêng ăn đồ lạnh.
忌生冷。
忌讳 《因风俗习惯或个人理由等, 对某些言语或举动有所顾忌, 积久成为禁忌。》
禁忌 《指医药上应避免的事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêng

kiêng:kiêng nể
kiêng𠶛:kiêng khem, kiêng kị
kiêng𠼤:kiêng khem, kiêng kị
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
kiêng𪬧:kiêng khem, kiêng kị
kiêng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiêng Tìm thêm nội dung cho: kiêng