Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kiêng trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể: kiêng uống rượu vì đau dạ dày Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước. 2. Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín: kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ 3. Né tránh vì vị nể: Nó có kiêng ai đâụ"]Dịch kiêng sang tiếng Trung hiện đại:
避讳; 避忌 《不愿说出或听到某些会引起不愉快的字眼儿。》ngày xưa mê tín, những người đi thuyền kiêng những chữ "lật", "chìm"...旧时迷信, 行船的人避讳"翻"、"沉"等字眼儿。 讳 《因有所顾忌而不敢说或不愿说; 忌讳。》
kiêng nể; kiêng dè; giấu giếm
隐讳。
忌 《认为不适宜而避免。》
ăn kiêng.
忌嘴。
kiêng ăn đồ lạnh.
忌生冷。
忌讳 《因风俗习惯或个人理由等, 对某些言语或举动有所顾忌, 积久成为禁忌。》
禁忌 《指医药上应避免的事物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêng
| kiêng | 京: | kiêng nể |
| kiêng | 𠶛: | kiêng khem, kiêng kị |
| kiêng | 𠼤: | kiêng khem, kiêng kị |
| kiêng | 堅: | kiêng khem, kiêng kị |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
| kiêng | 𪬧: | kiêng khem, kiêng kị |

Tìm hình ảnh cho: kiêng Tìm thêm nội dung cho: kiêng
